cành chiết

cành chiết

Người làm vườn chuẩn bị trồng những cành chiết cam vào các bầu đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cành cây đã được nhân giống bằng phương pháp chiết cành: Một đoạn cành đã được tạo rễ ngay trên cây mẹ trước khi cắt rời để trồng thành một cây mới.
    • Sản phẩm của kỹ thuật chiết cành: Vật thể một phần của cây, đã ra rễ trong quá trình chiết, sẵn sàng để trồng độc lập.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau hai tháng, cành chiết đã ra rễ dài có thể cắt khỏi cây mẹ. (Sau hai tháng, cành đã được chiết đã ra rễ dài có thể cắt khỏi cây mẹ.)
    • Người làm vườn chuẩn bị trồng những cành chiết cam vào các bầu đất. (Người làm vườn chuẩn bị trồng những cành cam đã được chiết vào các bầu đất.)
    • So với cây trồng từ hạt, cây trồng từ cành chiết nhanh ra hoa kết trái hơn. (So với cây trồng từ hạt, cây trồng từ cành đã được chiết nhanh ra hoa kết trái hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cành chiết" trong kỹ thuật nhân giốngtính: Thuật ngữ chuyên môn dùng trong nông nghiệp làm vườn để chỉ phương pháp nhân giống cây trồng cây con giữ nguyên đặc tính di truyền của cây mẹ.
    • Phương pháp cành chiết thường được áp dụng cho các loại cây ăn quả lâu năm như nhãn, vải, cam, quýt. (Phương pháp chiết cành thường được áp dụng cho các loại cây ăn quả lâu năm như nhãn, vải, cam, quýt.)
Biến thể từ gần giống
  • Chiết cành (động từ): Hành động, kỹ thuật tạo ra một cành chiết.
    • Ông ấy đang chiết cành cây hoa giấy. (Ông ấy đang thực hiện kỹ thuật chiết trên cành cây hoa giấy.)
  • Cây chiết (danh từ): Cây con đã được trồng phát triển từ một cành chiết.
    • Khu vườn này trồng toàn cây chiết từ giống xoài ngon. (Khu vườn này trồng toàn cây được trồng từ cành chiết của giống xoài ngon.)
  • Hom cành (danh từ): Đoạn cành được cắt rời để giâm xuống đất cho ra rễ, khác với cành chiết ra rễ trước khi cắt.
  • Marcotte (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): Từ đồng nghĩa chuyên ngành với cành chiết.
Từ đồng nghĩa
  • Cành đã chiết: Cách nói đầy đủ hơn của cành chiết.
  • Cành rễ (cách gọi dân gian): Nhấn mạnh đặc điểm đã rễ của cành trước khi trồng.
Các cụm từ liên quan
  • Làm bầu chiết: Hành động đất chất trồng xung quanh vết cắt trên cành để kích thích ra rễ, tạo ra cành chiết.
    • Sau khi khoanh vỏ, bước tiếp theo làm bầu chiết cho cành. (Sau khi khoanh vỏ, bước tiếp theo đất tạo bầu để chiết cành.)
  • Cắt cành chiết: Hành động tách cành chiết đã ra đủ rễ ra khỏi cây mẹ.
    • Chỉ nên cắt cành chiết khi bầu rễ đã chuyển màu nâu. (Chỉ nên tách cành đã chiết khi bầu rễ đã chuyển màu nâu.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "cành chiết". Từ này chủ yếu được dùng như một thuật ngữ kỹ thuật.)